hẩm hiu

Học thuật
Thân thiện
hẩm hiu

Số phận của cô ấy thật hẩm hiu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • , hẩm (nói khái quát): Chỉ trạng thái của đồ vật (thường thức ăn) bị để lâu, mất đi vị tươi ngon ban đầu, mùi vị khó chịu.
    • (Về số phận, hoàn cảnh) chịu thua kém, không may mắn, đáng thương: Dùng để miêu tả một cuộc đời, số phận hoặc tình cảnh gặp nhiều trắc trở, thiệt thòi, không được như ý.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (, hẩm):

    • Cơm để qua đêm đã mùi hẩm hiu.
    • Món canh này vị hẩm hiu, chắc không còn ngon nữa.
  • Nghĩa 2 (số phận không may):

    • Cuộc đời ấy thật hẩm hiu, chồng mất sớm, con cái lại ly tán.
    • Số phận hẩm hiu khiến anh ta chẳng bao giờ gặp được may mắn trong công việc.
    • Đường tình duyên của ấy sao quá hẩm hiu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận hẩm hiu": Một cụm từ cố định thường dùng để chỉ một đời người long đong, vất vả, chịu nhiều thiệt thòi.
    • Ông lão với thân phận hẩm hiu, cả đời lam lũ nuôi con.
  • "Hẩm hiu về đường nhân duyên": Chỉ việc không may mắn trong chuyện tình cảm, hôn nhân.
    • ấy than thở rằng mình hẩm hiu về đường nhân duyên.
Biến thể từ gần giống
  • Hẩm (tính từ): Thường dùng độc lập với nghĩa thức ăn ôi, thiu, mùi khó chịu. "Hẩm hiu" mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn thường dùng cho số phận.
    • Cơm đã hẩm.
  • Hắt hiu (tính từ): Chỉ sự lạnh lẽo, quạnh quẽ, thiếu sự ấm áp (thường về không gian, cảnh vật). Có thể dùng kết hợp với "hẩm hiu" để nhấn mạnh sự cô đơn, bất hạnh.
    • Căn nhà hắt hiu gió lạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa số phận: Bất hạnh, long đong, lận đận, truân chuyên, gian truân, khốn khổ.
  • Đối với nghĩa đồ ăn: Ôi, thiu, biến chất.
Từ trái nghĩa
  • Đối với nghĩa số phận: May mắn, hạnh phúc, sung sướng, thuận lợi, suôn sẻ.
  • Đối với nghĩa đồ ăn: Tươi, mới, ngon.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hẩm hiu" ngày nay chủ yếu được dùng với nghĩa bóng (nghĩa 2) để nói về số phận, hoàn cảnh con người. Nghĩa gốc (nghĩa 1) ít được dùng trong văn nói hiện đại.
  • Đây một từ mang sắc thái biểu cảm mạnh, thể hiện sự thương cảm, xót xa. Thường xuất hiện trong văn chương, báo chí hoặc lời ăn tiếng nói mang tính chất trữ tình, than thở.
hẩm hiu

Số phận của cô ấy thật hẩm hiu.

  1. t. 1 (; id.). Hẩm (nói khái quát). 2 (Số phận) chịu thua kém. Thân phận hẩm hiu. Hẩm hiu về đường nhân duyên.